右臂

yòu bì hữu tí

Hán Việt: hữu tí · Pinyin: yòu bì

Tổng quan

cánh tay phải

Cấu tạo: (hữu) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh tay phải

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人大多惯于用右手做事,因以右臂喻事物的要害部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人大多惯于用右手做事,因以右臂喻事物的要害部分。

Eng

  • Cihui 右臂 òubì n. 1. right arm 2. right-hand man; important helper