右行

yòu xíng hữu hành

Hán Việt: hữu hành · Pinyin: yòu xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文字自左至右的書寫形式。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代軍制名。《左傳.僖公十年》:「左行共華,右行賈華。」 2.右邊的行列。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋晋国军制名。三行之一; 复姓。春秋晋有右行辛。见《国语.晋语七》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋晋国军制名。三行之一。 2.复姓。春秋晋有右行辛。见《国语.晋语七》。

Eng

  • Cihui 右行 òuxíng n. writing from right to left ◆v. drive/preceed on the right