右袒

yòu tǎn hữu đản

Hán Việt: hữu đản · Pinyin: yòu tǎn

Tổng quan

nghiêng về phe | chọn bên | thành kiến | thiên vị một phía

Cấu tạo: (hữu) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng về phe | chọn bên | thành kiến | thiên vị một phía

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱右袖,露出右臂﹑右肩。《汉书.高后纪》"勃入军门,行令军中曰'为吕氏右袒,为刘氏左袒。'军皆左袒。"后以"右袒"表示倒向不义者一方; 脱右袖,露出右臂﹑右肩。佛教礼仪之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱右袖,露出右臂﹑右肩。《汉书.高后纪》"勃入军门,行令军中曰'为吕氏右袒,为刘氏左袒。'军皆左袒。"后以"右袒"表示倒向不义者一方。 2.脱右袖,露出右臂﹑右肩。佛教礼仪之一。

Eng

  • CC-CEDICT to take sides with|to be partial to|to be biased|to favor one side
  • Cihui to take sides with; to be partial to; to be biased; to favor one side