tǎn đản

Hán Việt: đản · Pinyin: tǎn

Tổng quan

để lộ biến thể cũ của 袒[tan3]

袒免 · 袒庇 · 袒护 · 袒缚 · 袒胸 · 袒膊 · 袒衣 · 袒裼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Hán Việtđản
Quảng Đôngtaan2
Mân Namthan2
Nhật BảnKATANUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổdanx
Phản thiết徒旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cởi trần, trầy vai áo ra. Lễ tang ngày xưa mặc áo để trầy vai. Lễ nhà chùa mặc áo cà sa cũng để trống bên vai gọi là {thiên đản} [偏袒]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Thiên đản hữu kiên} [偏袒右肩] (Phân biệt công đức [分別功德]) Trịch vai áo bên phải (để tỏ ý có thể gánh vác được đạo pháp lớn).…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.裸露。如:「袒腹」、「袒胸」。《左傳.莊公八年》:「袒而示之背。」 2.偏護。如:「偏袒」、「袒護」。唐.柳宗元〈奉平淮夷雅表〉:「士獲厥心,太袒高驤。」《清史稿.卷四二八.秦定三傳》:「福濟所恃惟兩軍,難左右袒,軍飢且渙。」 3.表露、表白。如:「袒懷」、「袒露心事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袒 (形声。从衣,旦声。本义绽开) 同本义 袒,衣缝解也。--《说文》 脱去上衣,露出身体的一部分 乃右肉袒于庙门之东。--《仪礼·遂觏礼》 劳毋袒。--《礼记·曲礼》 袒右。--《史记·陈涉世家》 袒胸露乳。--明·魏学洢《核舟记》 又如袒臂(袒露胳膊。表示奋发、激昂或愿意归降);袒肉(脱去上衣,裸露肢体。古人谢罪或祭礼时的一种表示);袒肩(袒膊。袒露右肩);袒开(袒露解开) 古代行礼时脱去上衣的左袖,露出裼衣 于是汉王为义帝发丧,袒而大哭。--《汉 袒tǎn ⒈脱去上衣,露出部分身体~胸。~左臂。 ⒉偏护一方~护。偏~。

Eng

  • CC-CEDICT to bare
  • CC-CEDICT old variant of 袒[tan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒旱切【集韻】【韻會】蕩旱切,𠀤音但。袒裼也。【禮·曲禮】冠母免,勞毋袒。【儀禮·鄕射禮】司射適堂西,袒決遂。【註】袒,左免衣也。【疏】凡事無問吉凶,皆袒左,惟有受𠛬袒右。 又【楞嚴經】佛乞食王城,偏袒右肩。 又【釋名】汗衣,或曰鄙袒,或曰羞袒,作之用六尺裁足覆胷背,言羞鄙于袒而衣此耳。 又【廣韻】丈莧切。同綻,衣縫解也。詳䘺字註。 又與襢通。詳襢字註。 考證:〔【儀禮·鄕射禮】司射適堂,袒決遂。【註】袒,左免衣也。〕 謹照原文堂字下增西字。

Thuyết Văn

衣縫解也。 从衣。旦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許書無綻字。此卽綻字也。許書但裼字作但。不作袒。今人以袒爲袒裼字。而但袒二篆本義俱廢矣。內則曰。衣裳綻裂。綻或作䘺。鄭曰。綻猶解也。綻尙未解而近於解。故曰猶。俗語引伸爲飽滿裂之偁。按袒爲衣縫解。故从衣。䋎爲補縫。故从糸。音同而義相因也。 丈莧切。十四部。

【袒】 (đản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: Trượng hiện thiết Thượng tự: 丈 (trượng) | Hạ tự: 莧 (hiện) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) phùng (May áo.) giải (Bửa ra) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 襢 · 襢 · 襢