右邊

yòu bian hữu biên

Hán Việt: hữu biên · Pinyin: yòu bian

Tổng quan

bên phải | phải, về bên phải

Cấu tạo: (hữu) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên phải | phải, về bên phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠右手的一邊。《儒林外史》第二回:「眾人看周進時,頭戴一頂舊氈帽,身穿元色紬舊直裰,那右邊袖子同後邊坐處都破了。」也作「右面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);方位词。靠右的一边。

Eng

  • CC-CEDICT right side|right, to the right
  • Cihui right side; right, to the right

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

左边