叵信

pǒ xìnphả tín

Hán Việt: phả tín · Pinyin: pǒ xìn

Tổng quan

Không thể tin được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不可信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不可信。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「布目備曰:『大耳兒最叵信!』」

Cấu tạo: 叵 (phả) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không đáng tin
  • VietPhrases không thể tin được
  • Biên soạn unreliable; not trustworthy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不可信。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「布目備曰:『大耳兒最叵信!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不可信。

Eng

  • Cihui 叵信 ǒxìn s.v. unreliable; not trustworthy

Từ liên quan

Gần nghĩa

信䟓 · 信󱷐 · 信丰 · 信主 · 信义 · 信了 · 信从 · 信令