phả

Hán Việt: phả · Pinyin:

Tổng quan

không sau đó

叵信 · 叵奈 · 叵测 · 叵測 · 叵罗 · 叵羅 · 叵耐 · 克由叵耐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphả
Quảng Đôngpo2
Nhật BảnHA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄛˇ
Hán ngữ Trung cổphuax
Phản thiết普火切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Không thể, khá. Như {phả tín} [叵信] không thể tin được, {phả nại} [叵耐] không thể chịu được, v.v. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Thán nhân sự bách biến phả trắc dã} [嘆人事百變叵測也] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Thở than cho nhân sự (biển dâu) bách biến khôn lường. Bèn, cùng nghĩa như chữ {toại}…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.「不可」二字的合音。如:「居心叵測」。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「(呂)布目(劉)備曰:『大耳兒,最叵信!』」 2.遂、故、於是。表原因。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「帝知其終不為用,叵欲討之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叵〈副〉 (会意。可”字的反写。本义不可) 同本义 叵,不可也。--《三苍》。按,从反可,指事。 怀故叵新欢。--谢灵运诗 又如居心叵测;叵信(不可信);叵奈(怎奈;无奈) 遂,便,于是 超欲因此叵平诸国。--《后汉书·班超传》。注犹逐也。” 帝知其终不为用,叵欲讨之。--《后汉书·隗嚣传》 多,甚。通颇” 其是非叵缪于圣人。--《汉书·司马迁传赞》 叵pǒ ⒈不可~耐(不可忍耐)。居心~测。 ⒉遂,就~平诸国(平平定)。

Eng

  • CC-CEDICT not|thereupon

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普火切,音頗。【說文】不可也。从反可。【後漢·呂布傳】大耳兒最叵信。 又【正字通】叵耐,不可耐也。 又遂也。【後漢·隗囂傳】帝知其終不爲用,叵欲討之。【註】叵,猶遂也。又【班超傳】超欲因此叵平諸國。 又叵羅,酒巵。【北史·祖珽傳】神武宴僚屬,于坐失金叵羅,竇太令飮酒者皆脫帽,于珽髻上得之。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠰐 · 尀 · 尀