叵測
phả trắc
Hán Việt: phả trắc · Pinyin: pǒ cè
Tổng quan
khó lường | khó đoán | xảo trá
Nghĩa
Việt
- Cihui khó lường | khó đoán | xảo trá
- Cihui phả trắc phả trắc ☆Khó biết. Không lường trước được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 難以預料、不可測。多含貶義。如:「他不按牌理出牌,可謂居心叵測,得小心應對。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「只因世路窄狹,人心叵測,大道既遠,人情萬端,熙熙攘攘,都為利來。」《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「卻只是心懷叵測,陰賊刻深,好鉤索人情深淺,又能為矯情忍訽之事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不可度量;不可推测; 谓诡诈莫测。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不可度量;不可推测。 2.谓诡诈莫测。
Eng
- CC-CEDICT unfathomable|unpredictable|treacherous
- Cihui 叵測 ǒcè s.v. unfathomable; unpredictable