叵羅

pǒ luó phả la

Hán Việt: phả la · Pinyin: pǒ luó

Tổng quan

tách uống rượu: bát uống rượu

Cấu tạo: (phả) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tách uống rượu: bát uống rượu
  • Cihui tách uống rượu; bát uống rượu (thời xưa)。古代飲酒用的敞口淺杯。 金叵羅。 tách vàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒器。《北齊書.卷三九.列傳.祖珽》:「後為神武中外府功曹,神武宴僚屬,於坐失金叵羅,竇泰令飲酒者皆脫帽,於珽髻上得之,神武不能罪也。」《太平廣記.卷一四四.王涯》:「晝窺之,或見銅叵羅,或見銀熨斗者,水腐不可飲。」

Eng

  • Cihui 叵羅 ǒluó n. <trad.> a shallow wine vessel