叵耐

pǒ nài phả nại

Hán Việt: phả nại · Pinyin: pǒ nài

Tổng quan

hông thể chịu đựng nổi. phả nại phả nại ☆Không thể chịu đựng nổi. không thể chịu được; không thể nhịn được; không thể kiên nhẫn nổi (thường thấy trong thời kì đầu của văn bạch thoại)。不可容忍(多見於早期白話)。也作叵奈。

Cấu tạo: (phả) + (nại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông thể chịu đựng nổi. phả nại phả nại ☆Không thể chịu đựng nổi. không thể chịu được; không thể nhịn được; không thể kiên nhẫn nổi (thường thấy trong thời kì đầu của văn bạch thoại)。不可容忍(多見於早期白話)。也作叵奈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可惡、可恨。唐.無名氏〈鵲踏枝.叵耐靈鵲多謾語〉詞:「叵耐靈鵲多謾語,送喜何曾有憑據。」《西遊記》第六回:「叵耐這個猴精,能有多大手段,就敢敵過十萬天兵!」也作「叵奈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作叵奈”。不可忍耐;可恨叵耐灵鹊多谩语,送喜何曾有凭据|叵奈杨国忠这厮好生无礼。