耐
nại
Hán Việt: nại · Pinyin: nài
Tổng quan
naị [Eng: endure, bear
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nài |
|---|---|
| Hán Việt | nại |
| Quảng Đông | nang4 |
| Mân Nam | nāi |
| Nhật Bản | TAERU |
| Hàn Quốc | 내 |
| Chú âm | ㄋㄞ |
| Hán ngữ Trung cổ | naih |
| Baxter-Sagart | nˤə-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤə-s |
| Phản thiết | 乃代反 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chịu nhịn. Như {nại cơ} [耐飢] chịu nhịn được đói, {nại khổ} [耐苦] chịu nhịn được khổ. Nguyễn Du [阮攸] : {Nại đắc phong sương toàn nhĩ tính} [耐得風霜全爾性] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chịu được phong sương, trọn tánh trời. Râu mép. Một âm là {năng}. Ngày xưa dùng như chữ {năng} [能].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nề không nề gian lao [Eng: not afraid of difficulties]
- Bảng Tra Chữ Nôm nài vật nài [Eng: to make a new attempt]
- Bảng Tra Chữ Nôm nại nhẫn nại [Eng: to endure, to be patient]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 忍受、承受。如:「忍耐」、「吃苦耐勞」。南唐.李煜〈浪淘沙.簾外雨潺潺〉詞:「簾外雨潺潺,春意闌珊,羅衾不耐五更寒。」 [副] 經久、持久。如:「耐穿」、「耐用」。 [名] 1.古代的一種刑罰。只剃去鬢鬚而不剃髮的輕刑。《漢書.卷一.高帝紀下》:「春,令郎中有罪耐以上,請之。」 2.本事。如:「能耐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耐〈动〉 (会意。从而,从寸。而亦声。而”指面颊,寸”指法度,刑法。在面颊上施刑罚,指剃须。字本作聐”。从而,从彡。本义古时一种剃掉胡须两年的刑罚) 同本义 聐,罪不至聐也。--《说文》。按,不剃发也。 聐以上请之。--《汉书·高帝纪》。应劭注轻罪不至于聐,完其聐鬓。故曰聐。” 耐罪亡命。--《后汉书·高帝纪》。注耐,轻刑之名。一岁刑为罚作,二岁刑以上为耐。” 聐,多须貌。--《后汉书·章帝纪》注 从事有亡,卒岁得,可论?耐。--《睡虎地秦墓竹简》 又如耐罪(古代剃去鬓须的刑罚。耐,同 耐nài ⒈禁得起,受得住~寒。~穿。~磨。~ 火材料。 ⒉适宜江田…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to bear; to endure; to withstand
ja
- JMdict -proof|-resistant
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤與耏同。【說文】耏,或从寸。【前漢·高帝紀】令郞中有罪耐以上請之。【註】應劭曰:輕罪不至于髠,完其耏,故曰耏,古耐字,从彡,髮膚之首也。蘇林以爲法度字皆从寸,後改如是,音若能。如淳曰:耐,猶任也。任其事也。師古曰:依應氏之說。耐當音而,如氏之解,則音乃代反,其義亦兩通。耐謂頰旁毛也。功臣侯表,宣曲侯通,耏爲鬼薪,則應氏之說斯爲長矣。 又【廣韻】耐,忍也。【荀子·仲尼篇】能耐任之。【註】忍也。 又【集韻】【正韻】𠀤奴登切,音能。能或作耐。【禮·禮運】故聖人耐以天下爲一家。【註】耐,古能字。 又【類篇】熊屬。◎按宋祁漢書高帝紀註云:古者能字皆作耐字,後世以三足之能爲能,故今人書能無有作耐字者。
Thuyết Văn
或从寸。諸法度字从寸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此爲罪名法度之類。故或从寸也。應仲遠高帝紀注意謂耏卽而𩯭字、用爲耏罪字。至杜林以後乃改从寸作耐。許說不如是。耐、漢人叚爲能字。本如之切。後變音奴代切。古音能讀如而。今音耐能皆奴代切。
【耐】 (nại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 寸 (thốn (Tấc. Mười phân là mộ)) + 寸 (thốn (Tấc. Mười phân là mộ)) Nghĩa: hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 耏 · 𡬪 · 𦓎 · 𩈃 · 耏 · 耏