號召
hào triệu
Hán Việt: hào triệu · Pinyin: hào zhào
Tổng quan
kêu gọi
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu gọi
- Cihui hiệu triệu hiệu triệu ☆Kêu gọi đám đông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借某種名義,召集大眾合力完成任務。《國語.齊語》:「為遊士八十人,奉之以車馬、衣裘,多其資幣,使周遊四方,以號召天下之賢士。」《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「號召三老豪桀會計事,……勝乃立為王,號張楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 召唤(群众共同去做某事):响应~|~全市青年积极参加植树造林。
Eng
- CC-CEDICT to call|to appeal
- Cihui to call; to appeal