號頭

hào tóu hào đầu

Hán Việt: hào đầu · Pinyin: hào tóu

Tổng quan

số | số seri

Cấu tạo: (hào) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số | số seri

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工頭。《舊唐書.卷一八三.外戚傳.武承嗣傳》:「垂拱四年,拆乾元殿,於其地造明堂,懷義充使督作。凡役數萬人,曳一大木千人,置號頭。」 2.號碼。如:「他這個月的統一發票中了頭獎號頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);号码。

Eng

  • CC-CEDICT number|serial number
  • Cihui number; serial number