号手
hào thủ
Hán Việt: hào thủ · Pinyin: hào shǒu
Tổng quan
người thổi kèn; người thổi kèn phát hiệu lệnh
吹号的人。
軍隊裡吹號的人。也稱為「號兵」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người thổi kèn
- VietPhrases người thổi kèn phát hiệu lệnh
- Tần suất từ người thổi kèn phát hiệu lệnh
- Biên soạn 號手 hàoshǒu n. trumpeter; bugler M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊裡吹號的人。也稱為「號兵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吹号的人。
Eng
- Cihui trumpeter; military bugler
- Tần suất từ 號手 hàoshǒu n. trumpeter; bugler M:ge/¹míng/²wèi