号码

hào mǎhào mã

Hán Việt: hào mã · Pinyin: hào mǎ

Tổng quan

số; số thứ tự; chữ số; con số. 門牌號碼 bảng số nhà. 電話號碼 số điện thoại

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 表示事物次第的数目字:门牌~, 电话~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記數目的符號。如:「身分證號碼」、「准考證號碼」。

Cấu tạo: 號 (hào) + 碼 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số
  • Cihui LT:堆,個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 1. (serial) number 2. code

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記數目的符號。如:「身分證號碼」、「准考證號碼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 表示事物次第的数目字:门牌~, 电话~。

Eng

  • Cihui number; 个

Đức

  • Handedict Bsp.: 電話號碼 电话号码 -- Telefonnummer

Từ liên quan

Gần nghĩa

号码牌 · 号码锁 · 号丧 · 号令 · 号兵 · 号叫 · 号召 · 号咷