碼
mã
Hán Việt: mã · Pinyin: mǎ
Tổng quan
trọng lượng chất đống xếp chồng lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎ |
|---|---|
| Hán Việt | mã |
| Quảng Đông | maa5 |
| Mân Nam | bé |
| Nhật Bản | YAUDO |
| Hàn Quốc | 마 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrax |
| Phản thiết | 母下切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mã não} [碼瑙] đá mã não, rất quý rất đẹp. Cũng viết là [瑪瑙]. {Pháp mã} [砝碼] cái cân thiên bình. Có khi viết là [法馬]. Mã hiệu, một thứ chữ riêng để biên số cho tiện. Như sau này : chữ mã Tàu [〡〢〣〤〥〦〧〨〩十], chữ mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, chữ mã La Mã I II II IV V VI VII VIII…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來記數的符號或器物。如:「號碼」、「密碼」、「頁碼」、「砝碼」。 2.量詞:(1)計算長度的單位。為英語yard的音譯。一碼等於零點九一四四公尺。(2)計算事情的單位。如:「兩碼事」。(3)計算利率的單位。即零點二五個百分點。如:「銀行最近將放款利率調降了一碼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碼jūn 1.见"碼磳"。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) agate|(bound form) standard weight used with a balance scale|number|(computing) code|(clothing) size|yard (unit of length)|(coll.) kilometers per hour (informal misuse of yard to mean kph in speed references)|(coll.) to pile up; to stack|classifier for matters, items, s…
ja
- JMdict yard (unit of distance)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】莫下切【集韻】母下切,𠀤音馬。碼碯,石似玉。亦作瑪。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 码 · 码