號稱
hào xưng
Hán Việt: hào xưng · Pinyin: hào chēng
Tổng quan
được biết đến như | được gọi là | được cho là | tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
Nghĩa
Việt
- Cihui được biết đến như | được gọi là | được cho là | tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以某種聲名著稱。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「魏之元瑜,號稱翩翩;文舉屬章,半簡必錄。」 2.宣稱、誇口。如:「號稱二十萬大軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以某种名号著称四川~天府之国; 对外宣称;名义上称做敌人的这个师~一万二千人,实际上只有七八千。
- Tân Hoa Tự Điển ①以某种名号著称四川~天府之国。②对外宣称;名义上称做敌人的这个师~一万二千人,实际上只有七八千。
Eng
- CC-CEDICT to be known as; to be nicknamed|to be purportedly|to claim (often exaggeratedly or falsely)
- Cihui to be known as; to be nicknamed; to be purportedly; to claim (often exaggeratedly or falsely)