司令

sī lìngti lệnh

Hán Việt: ti lệnh · Pinyin: sī lìng

Tổng quan

Hán Việt: TƯ, TI LINH, LỆNH; người tham mưu; quân sư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官名。隋为内官。 2.官名。元为盐场主管。 3.负责指挥所属军队的长官。 4.犹当令。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指揮所屬軍隊,並發號施令的高階將領。如憲兵司令、衛戍司令。也稱為「司令官」。 2.職官名。元朝鹽場每場設司令一員,職司類似明清時的鹽課司大使。

Cấu tạo: 司 (ti) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chức quan võ cao cấp, trông coi từ một sư đoàn trở lên.; hức quan võ cao cấp, trông coi từ một sư đoàn trở lên.; sĩ quan chỉ huy; Hán Việt: TƯ, TI LINH, LỆNH 1. người tham mưu; quân sư; quân sư; tư lệnh; tư lệnh: người tham mưu/quân sư/tư lệnh
  • Biên soạn commander; commanding officer M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指揮所屬軍隊,並發號施令的高階將領。如憲兵司令、衛戍司令。也稱為「司令官」。 2.職官名。元朝鹽場每場設司令一員,職司類似明清時的鹽課司大使。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。隋为内官。 2.官名。元为盐场主管。 3.负责指挥所属军队的长官。 4.犹当令。

Eng

  • JMdict command
  • JMdict commander
  • JMdict commandant
  • Cihui commanding officer
  • Tần suất từ n. commander; commanding officer M:²wèi

Đức

  • Handedict Kommandierender Offizier (S, Mil)

ja

  • JMdict 司令(しれい)

other

  • Nguồn khác Chức quan võ cao cấp, trông coi từ một sư đoàn trở lên

Từ liên quan

Gần nghĩa

司令员 · 司令官 · 司令旗 · 司令部 · 令主 · 令亲 · 令人 · 令兄