司令
ti lệnh
Hán Việt: ti lệnh · Pinyin: sī lìng
Tổng quan
sĩ quan chỉ huy hức quan võ cao cấp, trông coi từ một sư đoàn trở lên. tư lệnh tư lệnh ☆Chức quan võ cao cấp, trông coi từ một sư đoàn trở lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui sĩ quan chỉ huy hức quan võ cao cấp, trông coi từ một sư đoàn trở lên. tư lệnh tư lệnh ☆Chức quan võ cao cấp, trông coi từ một sư đoàn trở lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指揮所屬軍隊,並發號施令的高階將領。如憲兵司令、衛戍司令。也稱為「司令官」。 2.職官名。元朝鹽場每場設司令一員,職司類似明清時的鹽課司大使。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。隋为内官; 官名。元为盐场主管; 负责指挥所属军队的长官; 犹当令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。隋为内官。 2.官名。元为盐场主管。 3.负责指挥所属军队的长官。 4.犹当令。
Eng
- CC-CEDICT commanding officer
- Cihui commanding officer
ja
- JMdict command|commander|commandant