司寇

sī kòu ti khấu

Hán Việt: ti khấu · Pinyin: sī kòu

Tổng quan

họ hai chữ | quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)

Cấu tạo: (ti) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ hai chữ | quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。《周禮》秋官有大司寇,為六卿之一,掌理刑獄。後世稱刑部尚書為「大司寇」,侍郎稱為「少司寇」。 2.一種刑罰。將罪犯發往邊疆,以防禦外寇。《後漢書.卷五六.張晧傳》:「帝乃悟,減騰死罪一等,餘皆司寇。」 3.複姓。如春秋時魯國有大夫司寇惠子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官名。管理刑事。

Eng

  • CC-CEDICT two-character surname Sikou
  • CC-CEDICT minister of criminal justice (official rank in imperial China)
  • Cihui two-character surname Sikou

ja

  • JMdict Minister of Justice (Zhou dynasty China)