司爐
ti lô
Hán Việt: ti lô · Pinyin: sī lú
Tổng quan
công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
Nghĩa
Việt
- Cihui công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烧锅炉的工人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.烧锅炉的工人。
Eng
- CC-CEDICT stoker (worker operating a coal fire, esp. for a steam engine)
- Cihui stoker (worker operating a coal fire, esp. for a steam engine)