司空

sī kōng ti không

Hán Việt: ti không · Pinyin: sī kōng

Tổng quan

họ Tư Không

Cấu tạo: (ti) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ Tư Không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。周時有冬官大司空,為六卿之一,掌水土營建之事。秦無司空,置御史大夫,漢初沿置,成帝時改御史大夫為大司空。後多有更名,或稱御史大夫,或稱司空,至明始廢。隋唐之世,設六部,後因通稱工部尚書為「大司空」。 2.複姓。如唐有司空曙、司空圖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓。

Eng

  • CC-CEDICT two-character surname Sikong
  • Cihui 司空 īkōng* p.w. <trad.> minister of public works ◆n. Double Surname

ja

  • JMdict Minister of Works (Zhou dynasty China)