司農

ti nông

Hán Việt: ti nông

Tổng quan

Cấu tạo: (ti) + (nông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。漢九卿之一,武帝時置大司農,主管錢糧。東漢末年改為大農,魏以後改為司農或大司農。歷代沿置,至明初始廢。清代因戶部掌理錢糧田賦,所以戶部尚書稱為「大司農」,侍郎稱為「少司農」。

Eng

  • Cihui 司農 īnóng n. <trad.> minister of revenue