司長

sī zhǎngti trường

Hán Việt: ti trường · Pinyin: sī zhǎng

Tổng quan

Viên chức đứng đầu một cơ quan địa phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

中央行政各部皆分司治事,掌理一司的首長稱為「司長」。如教育部社教司司長。

Cấu tạo: 司 (ti) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trưởng phòng
  • VietPhrases cục trường
  • Tần suất từ ti trướng/ti trường/ti trưởng/tư trướng/tư trường/tư trưởng: cục trường; cục trường
  • Biên soạn department head M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中央行政各部皆分司治事,掌理一司的首長稱為「司長」。如教育部社教司司長。

Eng

  • Cihui bureau chief
  • Tần suất từ n. department head M:²wèi

Đức

  • Handedict Direktor

Từ liên quan

Gần nghĩa

司令 · 司儀 · 司南 · 司厨 · 司寇 · 司導 · 司屬 · 司库