歎爲觀止

tàn wéi guān zhǐ thán vi quan chỉ

Hán Việt: thán vi quan chỉ · Pinyin: tàn wéi guān zhǐ

Tổng quan

(thành ngữ) kinh ngạc thán phục | tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ

Cấu tạo: (thán) + (vi) + (quan) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) kinh ngạc thán phục | tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叹:赞赏;观止:看到这里就够了。指赞美所见到的事物好到了极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·襄公二十九年》载吴国的季札在鲁国观看各种乐舞,看到舞《韶d03d!肥保认为已经尽善尽美,便说观止矣!若有他乐,吾不敢请已。”意谓看到《韶d03d!芬丫足够,不必再看其他乐舞了◇以叹为观止”赞美所见事物尽善尽美,无以复加。
  • Tân Hoa Tự Điển 叹赞赏;观止看到这里就够了。指赞美所见到的事物好到了极点。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to gasp in amazement|to acclaim as the peak of perfection
  • Cihui 嘆為觀止 ànwéiguānzhǐ f.e. acclaim sth. as the acme of perfection