爲
viNôm vi
Hán Việt: vi · Pinyin: wéi · Nôm: vi
Tổng quan
Dùng như chữ vi [爲]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | vi |
| Âm Nôm | ví |
| Quảng Đông | wai4 |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ye |
| Baxter-Sagart | ɢʷ(r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷ(r)aj |
| Phản thiết | 薳支切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm. Như hành vi [行爲]. Gây nên, làm nên. Trị. Như vi quốc [爲國] trị nước. Dùng làm ngữ từ. Như tuy đa diệc hề dĩ vi [雖多亦奚以爲] dầu nhiều có làm gì. Một âm là vị. Như vị kỉ [爲己] vì mình, hữu sở vị nhi vị [有所爲而爲] có vì cái gì mà làm, v.v. Giúp. Như Luận ngữ [論語] nói phu tử bất vị dã [夫子不爲也] (Thuật nhi [述而]) nhà thầy chẳng giúp vậy. Cũng viết là vi [為]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm vi vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) [Eng: to look for a means of livelihood, to divide]
- Giản Dị Hán Nôm vị vị (vì, nâng đỡ) [Eng: because, to support]
- Giản Dị Hán Nôm ví ví dụ [Eng: for example]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vay vay tiền [Eng: to borrow money]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau xương đau thịt vật vờ
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người vì nước vì vua
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phép dùng vĩ lợi vi tiên
- Bảng Tra Chữ Nôm vĩ xem vi, vị [Eng: do, handle, govern, act; be]
- Bảng Tra Chữ Nôm vì bởi vì [Eng: because]
- Bảng Tra Chữ Nôm vờ giả vờ [Eng: to pretend]
- Bảng Tra Chữ Nôm vơ vơ vào, bơ vơ [Eng: to collect , lonely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vay Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vay Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vay Xuất hiện 39 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「為」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 為, 为[wei2]
- CC-CEDICT variant of 為, 为[wei4]
Nguồn gốc
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 爲 · 𢏽 · 𤓸 · 𤔡 · 𦥮 · 𨤒 · 为 · 為 · 爲 · 为 · 為 · 爲