爲
vi
Hán Việt: vi
Tổng quan
biến thể của 為 为[wei2] biến thể của 為 为[wei4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | vi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai4 |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ye |
| Baxter-Sagart | w(r)jaj(s) |
| Hán ngữ Thượng cổ | w(r)jaj(s) |
| Phản thiết | 薳支切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm. Như {hành vi} [行爲]. Gây nên, làm nên. Trị. Như {vi quốc} [爲國] trị nước. Dùng làm ngữ từ. Như {tuy đa diệc hề dĩ vi} [雖多亦奚以爲] dầu nhiều có làm gì. Một âm là {vị}. Như {vị kỉ} [爲己] vì mình, {hữu sở vị nhi vị} [有所爲而爲] có vì cái gì mà làm, v.v. Giúp. Như Luận ngữ [論語] nói {phu t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vĩ xem vi, vị [Eng: do, handle, govern, act; be]
- Bảng Tra Chữ Nôm vì bởi vì [Eng: because]
- Bảng Tra Chữ Nôm vờ giả vờ [Eng: to pretend]
- Bảng Tra Chữ Nôm vơ vơ vào, bơ vơ [Eng: to collect , lonely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vay Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vay Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vay Xuất hiện 39 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「為」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 為|为[wei2]
- CC-CEDICT variant of 為|为[wei4]
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𦥮、𤓸【唐韻】薳支切【集韻】于嬀切,𠀤音潙。【說文】母猴也。其爲禽好爪。爪母猴象也。下腹爲母猴形。王育曰:爪象形也。 又【爾雅·釋言】作,造,爲也。【書·益稷】予欲宣力四方汝爲。【洪範】有猷有爲有守。 又治也。【晉語】疾不可爲也。【註】爲,治也。 又使也。【魯語】其爲後世昭前之令聞也。【註】爲,猶使也。 又語詞。【前漢·武帝紀】何但亡匿幕北寒苦之地爲。 又姓。【廣韻】風俗通云:漢有南郡太守爲昆。【韻會】魯昭公子公爲之後。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤于僞切,音䧦。【廣韻】助也。【增韻】所以也,緣也,被也,護也,與也。【書·咸有一德】臣爲上爲德,爲下爲民。【釋文】爲上爲下之爲,于僞反。徐云:四爲字皆于僞反。又【多士】惟我下民秉爲。【詩·大雅】福祿來爲。【箋】爲,猶助也。【釋文】于僞反,協句如字。 又叶吾何切,音莪。【詩·王風】有兔爰爰,雉離于羅。我生之初,尙無爲。我生之後,逢此百罹,尙寐無吪。
Thuyết Văn
母猴也。 其爲禽好爪。 下腹爲母㺅形。 王育曰。爪象形也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳魯昭公子公爲亦稱公叔務人。檀弓作公叔禺人。甶部曰。禺、母㺅屬也。然則名爲字禺、所謂名字相應也。假借爲作爲之字。凡有所變化曰爲。 禸部曰。禽者、走獸揔名。好爪故其字從爪也。此下各本有爪母猴象也五字。衍文。 腹當作復。上旣從爪矣。其下又全象母猴頭目身足之形也。 此博異說。爪衍文。王說全字象母猴形也。薳支切。古音在十七部。
【爲】 (vi ⟨vị⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình Phiên thiết: Vĩ chi thiết Thượng tự: 薳 (vĩ) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: về (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Mẹ.) hầu (Con khỉ.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 為 · 为 · 為 · 为