歎
thán
Hán Việt: thán · Pinyin: tàn
Tổng quan
than than ôi, than thở [Eng: Alas!, to complain]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tàn |
|---|---|
| Hán Việt | thán |
| Quảng Đông | taan1 |
| Mân Nam | thàn |
| Nhật Bản | NAGEKU |
| Hàn Quốc | 탄 |
| Chú âm | ㄊㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thanh |
| Baxter-Sagart | n̥ˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥ˤar |
| Phản thiết | 他安反 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Than thở. Tấm tắc khen. Như {tán thán} [讚歎] khen ngợi. Ngân dài giọng ra.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm than than ôi, than thở [Eng: Alas!, to complain]
- Bảng Tra Chữ Nôm thăn thăn (than thở) [Eng: to groan]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.心中喜悅,發而吟詠。如:「吟歎」、「詠歎」。《禮記.樂記》:「清廟之瑟,朱弦而疏越,壹倡而三歎,有遺音者矣。」 2.讚美。如:「歎賞」。《禮記.郊特牲》:「賓入大門而奏肆夏,示易以敬也。卒爵而樂闋,孔子屢歎之。」漢.鄭玄.注:「美此禮也。」漢.無名氏〈四坐且莫諠〉詩:「從風入君懷,四坐莫不歎。」 3.嘆息。通「嘆」。如:「悲歎」、「嗟歎」。《封神演義》第一回:「上天垂象皆如此,徒令英雄歎不平。」 [名] 古代的一種詩歌體裁。如《樂府詩集》收有〈古遺歎〉、〈昭君歎〉等是。
Eng
- CC-CEDICT variant of 嘆|叹[tan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】他旦切【唐韻】【集韻】【韻會】他案切,𠀤音炭。【說文】吟也。【禮·檀弓】戚斯歎。【疏】歎,吟息也。憤恚轉深,故因發吟息也。【禮·曲禮】當食不歎,臨樂不歎。 又稱美曰歎。【禮·郊特牲】卒爵而樂闋,孔子屢歎之。【註】歎,美也。 又讚和曰歎。謂歌尾曳聲以助也。【禮·樂記】壹倡而三歎。通作嘆。 又【集韻】【韻會】他干切【正韻】他丹切,𠀤音攤。義同。【詩·大雅】旣順廼宣,而無永歎。【釋文】歎,他安反。又【楚辭·九思】日瞥瞥兮西沒,道遐廻兮阻歎。志稸積兮未通,悵惝罔兮自憐。【曹大家·東征賦】涉封丘而踐路兮,慕京師而竊歎。小人性之懷土兮,自書傳而有焉。俱从平聲讀。古寒、先、刪三韻通。【說文】本作〈𡏳欠〉。籀文作𣥁。
Thuyết Văn
吟也。謂情有所悅。吟歎而歌詠。 从欠。𪅀省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
悅當作說。謂情已下十字各本無。今依李善注盧諶覽古詩所引補。葢演說文語也。古歎與嘆義別。歎與喜樂爲類。嘆與怒哀爲類。如樂記云一唱而三歎。有遺音者矣。又云長言之不足。故嗟歎之。嗟歎之不足。故不知手之舞之。足之蹈之。論語喟然歎曰。皆是此歎字。檀弓曰戚斯嘆。嘆斯擗。詩云而無永嘆。嘅其嘆矣。愾我寤嘆。皆是嘆字。 他案切。十四部。
【歎】 (thán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 𪅀省 (𪅀 tỉnh) Phiên thiết: Tha án thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngâm (Ngâm. Đọc thơ đọc ph) vậy。 gọi là tình (Tình) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {c…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 歏 · 欢 · 𣥁 · 𪇽 · 嘆 · 欢 · 歏 · 叹 · 嘆