叹羡

tàn xiànthán tiện

Hán Việt: thán tiện · Pinyin: tàn xiàn

Tổng quan

ca ngợi và hâm mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赞叹羡慕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

讚歎羨慕。三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「奏秦聲則歎羨而慷慨,理齊楚則情一而思專。」宋.陳思《書苑菁華.卷一.書法上.秦漢魏四朝用筆法》:「自書五經于太學,觀者如市,歎羡不及。」

Cấu tạo: 歎 (thán) + 羨 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hâm mộ: ca ngợi và hâm mộ
  • Tần suất từ ca ngợi và hâm mộ
  • Biên soạn v. <wr.> sigh with admiration

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赞叹羡慕。

Eng

  • Cihui 嘆羡 ànxiàn v. <wr.> sigh with admiration
  • Tần suất từ v. <wr.> sigh with admiration

Từ liên quan

Gần nghĩa

叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹服 · 叹气 · 叹绝 · 叹词