叹词

tàn cíthán từ

Hán Việt: thán từ · Pinyin: tàn cí

Tổng quan

thán từ

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示感叹或呼唤应答声的词。叹词不与其他词发生组合关系,有时单独即可成为一个句子。如啊、哎、喂、呸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示喜怒哀樂等感情或感嘆的詞,常獨立而附於語句前或後。如啊、唉、哼、喂等。也稱為「嘆字」、「驚喟字」。

Cấu tạo: 嘆 (thán) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thán
  • Tần suất từ xuất tinh; thán từ
  • Biên soạn interjection; exclamation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示喜怒哀樂等感情或感嘆的詞,常獨立而附於語句前或後。如啊、唉、哼、喂等。也稱為「嘆字」、「驚喟字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示感叹或呼唤应答声的词。叹词不与其他词发生组合关系,有时单独即可成为一个句子。如啊、哎、喂、呸。

Eng

  • Cihui interjection; exclamation
  • Tần suất từ n. <lg.> interjection; exclamation

Đức

  • Handedict Ausruf, Einwurf (Konversation)

Từ liên quan

Gần nghĩa

叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹服 · 叹气 · 叹绝 · 叹羡