嘆
thán
Hán Việt: thán · Pinyin: tàn
Tổng quan
thở dài cảm thán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tàn |
|---|---|
| Hán Việt | thán |
| Quảng Đông | taan1 |
| Mân Nam | thàn |
| Nhật Bản | TAN |
| Hàn Quốc | 탄 |
| Chú âm | ㄊㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | than |
| Baxter-Sagart | n̥ˤar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥ˤar-s |
| Phản thiết | 他案切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Than, thở dài. Như {thán tức} [嘆息] than thở.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm than than thở [Eng: to groan]
- Bảng Tra Chữ Nôm thán oán thán [Eng: to complain angrily]
- Bảng Tra Chữ Nôm thăn thăn (than thở) [Eng: to groan]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: han Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: han Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: han Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.呼出長氣,以發抒心中的憂悶感傷。如:「哀嘆」、「感嘆」、「仰天長嘆」、「嘆息」。《詩經.王風.中谷有蓷》:「有女仳離,其嘆矣!其嘆矣,遇人之艱難矣!」 2.稱讚。通「歎」。如:「嘆為觀止」。《浮生六記.卷五.中山紀歷》:「慶雲見於西方,……觀者莫不嘆為奇瑞。」
Eng
- CC-CEDICT to sigh|to exclaim
ja
- JMdict sigh|grief|lamentation
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡂥【唐韻】【集韻】他案切【正韻】他晏切,𠀤音炭。【說文】吞歎也。一曰太息也。與歎同。 又【廣韻】【集韻】他干切【正韻】他丹切,𠀤音灘。義同。【詩·王風】嘅其嘆矣,遇人之艱難矣。【釋文】嘆,本亦作歎,吐丹反,協韻也。又【大雅】而無永嘆。【釋文】歎,他安反,字或作嘆。 又叶他絹切,音𤩴。【曹植賦】入空室而獨倚,對牀幃而切歎。歎叶上見。 又叶他涓切,音天。【曹大家·東征賦】陟封丘而踐路兮,慕京師而竊嘆。小人性之懷土兮,自書傳而有焉。
Thuyết Văn
吞歎也。 从口。歎省聲。 一曰大息也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
九經字㨾作吞聲也。非。按嘆歎二字今人通用。毛詩中㒳體錯出。依說文則義異。歎近於喜。嘆近於哀。故嘆訓吞歎。吞其歎而不能發。詳欠部。 他案切。十四部。 此別一義。與喟義同。
【嘆】 (thán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 歎省 (thán) Phiên thiết: Tha án thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thôn (Nuốt) thán (Than thở.) vậy Một thuyết khác: 大息也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 叹 · 𡂥 · 叹 · 歎 · 叹 · 歎 · 叹