嘆

tànthánNôm thăn

Hán Việt: thán · Pinyin: tàn · Nôm: thăn

Tổng quan

Than thở

嘆佛 · 嘆咀 · 嘆德 · 嘆息 · 嘆惋 · 嘆惜 · 嘆真 · 嘆絕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintàn
Hán Việtthán
Âm Nômhen
Quảng Đôngtaan1
Mân Namthàn
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc탄
Chú âmㄊㄢˋ
Hán ngữ Trung cổthanh
Baxter-Sagartn̥ˤar
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤar
Phản thiết他安反
Thanh mẫu透
Vận翰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Than, thở dài. Như thán tức [嘆息] than thở

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển han 嘆 ◎ Mường: han. đgt. <từ cổ> hỏi. Thề cùng vượn hạc trong hai ấy, thấy có ai han chớ đãi đằng. (Mạn thuật 23.8)‖ (Bảo kính 133.6). Hễ thấy ai han hãy lắc đầu. (Bạch Vân Am b.59)
  • Giản Dị Hán Nôm hen hen suyễn, ho hen [Eng: asthma, to cough]
  • Giản Dị Hán Nôm thơn thơn thớt [Eng: on the face only, superficially]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) han hỏi han [Eng: to inquire after]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người ta han hỏi chẳng thông
  • Bảng Tra Chữ Nôm than than thở [Eng: to groan]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thán oán thán [Eng: to complain angrily]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thăn thăn (than thở) [Eng: to groan]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: han Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: han Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: han Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.呼出長氣,以發抒心中的憂悶感傷。如:「哀嘆」、「感嘆」、「仰天長嘆」、「嘆息」。《詩經.王風.中谷有蓷》:「有女仳離,󺟑其嘆矣!󺟑其嘆矣,遇人之艱難矣!」 2.稱讚。通「歎」。如:「嘆為觀止」。《浮生六記.卷五.中山紀歷》:「慶雲見於西方,……觀者莫不嘆為奇瑞。」

Eng

  • CC-CEDICT to sigh, to exclaim
  • JMdict sigh
  • JMdict grief
  • JMdict lamentation

ja

  • JMdict 嘆(たん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】他旦切【唐韻】【集韻】【韻會】他案切,𠀤音炭。【說文】吟也。【禮·檀弓】戚斯歎。【疏】歎,吟息也。憤恚轉深,故因發吟息也。【禮·曲禮】當食不歎,臨樂不歎。 又稱美曰歎。【禮·郊特牲】卒爵而樂闋,孔子屢歎之。【註】歎,美也。 又讚和曰歎。謂歌尾曳聲以助也。【禮·樂記】壹倡而三歎。通作嘆。 又【集韻】【韻會】他干切【正韻】他丹切,𠀤音攤。義同。【詩·大雅】旣順廼宣,而無永歎。【釋文】歎,他安反。又【楚辭·九思】日瞥瞥兮西沒,道遐廻兮阻歎。志稸積兮未通,悵惝罔兮自憐。【曹大家·東征賦】涉封丘而踐路兮,慕京師而竊歎。小人性之懷土兮,自書傳而有焉。俱从平聲讀。古寒、先、刪三韻通。【說文】本作〈𡏳欠〉。籀文作𣥁。

Thuyết Văn

吟也。謂情有所悅。吟歎而歌詠。 从欠。𪅀省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

悅當作說。謂情已下十字各本無。今依李善注盧諶覽古詩所引補。葢演說文語也。古歎與嘆義別。歎與喜樂爲類。嘆與怒哀爲類。如樂記云一唱而三歎。有遺音者矣。又云長言之不足。故嗟歎之。嗟歎之不足。故不知手之舞之。足之蹈之。論語喟然歎曰。皆是此歎字。檀弓曰戚斯嘆。嘆斯擗。詩云而無永嘆。嘅其嘆矣。愾我寤嘆。皆是嘆字。 他案切。十四部。

【歎】 (thán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) , Thanh phù (聲符): 𪅀省 (𪅀 tỉnh) Phiên thiết: Tha án thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngâm (Ngâm. Đọc thơ đọc ph) vậy。 gọi là tình (Tình) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 歏 · 叹 · 欢 · 𡂥 · 𣥁 · 𪇽 · 叹 · 嘆 · 欢 · 歎 · 歏 · 叹