吁氣 xū qì · hu khí Hán Việt: hu khí · Pinyin: xū qì Tổng quan Cấu tạo: 吁 (hu) + 氣 (khí)Pinyinxū qìHán Việthu khíCấu tạo吁 + 氣 · hu + khí nghĩa thành phần: hu + khí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.喘氣。《文明小史》第三八回:「差役們住了手,不敢替他除去,慕政蹲在地下吁氣。」 2.嘆氣。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一二出》:「早聽得君家長吁氣,亦帶累奴垂淚。」