吃亏

chī kuīcật khuy

Hán Việt: cật khuy · Pinyin: chī kuī

Tổng quan

chịu thiệt; bị tổn thất; bị tổn hại. quyết không thể để cho quần chúng chịu thiệt. 他吃了自私的虧. anh ta phải chịu thiệt thòi do thói ích kỷ của mình.; bất lợi; không may; đáng tiếc. đợt thi đua lần này, họ bất lợi vì thiếu sức lao động, nhưng thành tích vẫn rất lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"吃亏"。 2.遭受损失。 3.在某方面条件不利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.受損失或遭汙辱。《文明小史》第二七回:「你沒有出過門,到處吃虧,又上了他們的當了。」 2.在某方面條件不利。《兒女英雄傳》第一九回:「你這病根,卻又只吃虧在一個聰明好勝。」

Cấu tạo: 吃 (cật) + 虧 (khuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thua lỗ
  • Cihui gặp chuyện không may
  • Cihui bị thiệt
  • Cihui thua thiệt
  • Cihui bị bất lợi
  • Cihui không may
  • Tần suất từ cật khuy/khiết khuy: có hại/chịu thiệt/bị tổn thất/bị tổn hại/bất lợi/không may/đáng tiếc; chịu thiệt; bị tổn thất; bị tổn hại; bất lợi; không may; đáng tiếc
  • Biên soạn 吃虧 hīkuī v.o. suffer loss; come to grief

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受損失或遭汙辱。《文明小史》第二七回:「你沒有出過門,到處吃虧,又上了他們的當了。」 2.在某方面條件不利。《兒女英雄傳》第一九回:「你這病根,卻又只吃虧在一個聰明好勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃亏"。 2.遭受损失。 3.在某方面条件不利。
  • Kaggle Zh-Vi at disadvantage

Eng

  • Cihui to suffer losses; to come to grief; to lose out; to get the worst of it; to be at a disadvantage; unfortunately
  • Tần suất từ to suffer losses; to come to grief; to lose out; to get the worst of it; to be at a disadvantage; unfortunately

Đức

  • Handedict Schaden erleiden, zum Nachteil gereichen, zu kurz kommen

Từ liên quan

Gần nghĩa

吃亏上当 · 亏产 · 亏待 · 亏得 · 亏心 · 亏折 · 亏损 · 亏本