吃交
khiết giao
Hán Việt: khiết giao · Pinyin: chī jiāo
Tổng quan
NGẬT GIAO Còn gọi: Bình Địa Cật Giao(平地吃交). Ngã té, trượt chân. Tắc thứ 7 "Dược Sơn Thăng Tòa" trong TDAL q. 1 ghi: 丈室未離已吃交。 Chưa rời khỏi thất trụ trì thì đã trượt chân
1.亦作"吃交"。 2.跌交。
摔跤、跌倒。元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「上路時又淋溼我這布裹肚,吃交時掉下了一個棗木梳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ NGẬT GIAO Còn gọi: Bình Địa Cật Giao(平地吃交). Ngã té, trượt chân. Tắc thứ 7 "Dược Sơn Thăng Tòa" trong TDAL q. 1 ghi: 丈室未離已吃交。 Chưa rời khỏi thất trụ trì thì đã trượt chân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 摔跤、跌倒。元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「上路時又淋溼我這布裹肚,吃交時掉下了一個棗木梳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃交"。 2.跌交。
other
- Nguồn khác : Bình Địa Cật Giao(平地吃交)
- Nguồn khác Ngã té, trượt chân
- Nguồn khác Tắc thứ 7 "Dược Sơn Thăng Tòa" trong TDAL q
- Nguồn khác 1 ghi: 丈室未離已吃交。 Chưa rời khỏi thất trụ trì thì đã trượt chân