吃人

chī rénkhiết nhân

Hán Việt: khiết nhân · Pinyin: chī rén

Tổng quan

bóc lột

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻旧社会剥削阶级残酷地剥削和压迫穷人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剝削、壓迫人。如:「這東西價格訂這麼高,簡直是吃人嘛!」

Cấu tạo: 喫 (khiết) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp bức
  • Tần suất từ bóc lột , áp bức; ăn thịt người
  • Biên soạn 吃人 chīrén* v.o. 1. eat people (of animals) 2. be usurious (of interest rate) 3. exploit people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝削、壓迫人。如:「這東西價格訂這麼高,簡直是吃人嘛!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻旧社会剥削阶级残酷地剥削和压迫穷人。

Eng

  • Cihui exploitative; oppressive
  • Tần suất từ 吃人 chīrén* v.o. 1. eat people (of animals) 2. be usurious (of interest rate) 3. exploit people

Từ liên quan

Gần nghĩa

吃人肉 · 吃人肉的 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘