喫偏飯
khiết thiên phạn
Hán Việt: khiết thiên phạn · Pinyin: chī piān fàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在共同生活中吃比别人好的饭食;比喻得到特别的照顾:老师利用周末给几个学习吃力的同学~;也说吃偏食。
Eng
- Cihui 吃偏飯 hī piānfàn v.o. be treated in a favored way