喫喫喝喝
khiết khiết hát hát
Hán Việt: khiết khiết hát hát · Pinyin: chī chī hē hē
Tổng quan
vui chơi giải trí; ăn uống tiệc tùng。大吃大喝,指有目的的相互請吃飯,請喝酒。
Nghĩa
Việt
- Cihui vui chơi giải trí; ăn uống tiệc tùng。大吃大喝,指有目的的相互請吃飯,請喝酒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃喝享樂。如:「不要儘交些個吃吃喝喝的朋友,那樣對自己的進德修業沒幫助。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指有目的的相互请吃饭,请喝酒。
Eng
- Cihui 吃吃喝喝 hīchīhēhē r.f. wine and dine (with sb.)