喫嘴

chī zuǐ khiết chủy

Hán Việt: khiết chủy · Pinyin: chī zuǐ

Tổng quan

方 ăn quà vặt; ăn vặt。吃零食。也說吃零嘴。

Cấu tạo: (khiết) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 ăn quà vặt; ăn vặt。吃零食。也說吃零嘴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛吃美味或奇特的食物。《醒世姻緣傳》第八○回:「卻說寄姐害了這個活病,只喜吃嘴,再出不得門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃嘴"; 犹贪吃;嘴馋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃嘴"。 2.犹贪吃;嘴馋。

Eng

  • Cihui 吃嘴 hīzuǐ v.o. snack between meals