喫席

chī xí khiết tịch

Hán Việt: khiết tịch · Pinyin: chī xí

Tổng quan

dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.) | (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)

Cấu tạo: (khiết) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.) | (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)

Eng

  • CC-CEDICT to attend a banquet (funeral, wedding etc)|(neologism c. 2020) (slang) (jocular) lit. to attend sb's funeral banquet (used to imply that things are going to go badly for sb)
  • Cihui to attend a banquet (funeral, wedding etc)/(neologism c. 2020) (slang) (jocular) lit. to attend sb's funeral banquet (used to imply that things are going to go badly for sb)