吃乾飯
cật kiền phạn
Hán Việt: cật kiền phạn · Pinyin: chī gān fàn
Tổng quan
(khẩu ngữ) bất tài | vô dụng | không ra gì bất tài。比喻無本事。 你難道是吃乾飯的? chẳng lẽ mày là một thằng bất tài à?
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) bất tài | vô dụng | không ra gì bất tài。比喻無本事。 你難道是吃乾飯的? chẳng lẽ mày là một thằng bất tài à?
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃干饭"; 谓只吃饭不干事或只会吃饭不会干事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃干饭"。 2.谓只吃饭不干事或只会吃饭不会干事。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to be incompetent|useless|good-for-nothing
- Cihui (coll.) to be incompetent; useless; good-for-nothing