喫得

khiết đắc

Hán Việt: khiết đắc

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以食用。如:「這種果子是吃得的。」 2.受得住。《西遊記》第四○回:「只有得一個妖精,把我們頭也摩光了;弄得我們少香沒紙……還吃得有多少妖精哩!」

Eng

  • Cihui 吃得 chīde r.v. 1. edible; eatable 2. <topo.> able to eat a lot