喫心

chī xīn khiết tâm

Hán Việt: khiết tâm · Pinyin: chī xīn

Tổng quan

方 ngờ vực; đa nghi; nghi ngờ。疑心;多心。 我是說他呢,你別吃心。 tôi nói anh ta đấy, anh đừng có đa nghi.

Cấu tạo: (khiết) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 ngờ vực; đa nghi; nghi ngờ。疑心;多心。 我是說他呢,你別吃心。 tôi nói anh ta đấy, anh đừng có đa nghi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡心。如:「瞧他這麼吃心地工作,我總算沒有用錯人。」 2.嗔心。嗔怒生氣。如:「今天心情不好,可別惹我起吃心。」 3.介意、多心。如:「我可沒說你壞話,別吃心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂心,介意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挂心,介意。

Eng

  • Cihui 吃心 chīxīn v.o. <coll.> 1. take personally; be oversensitive 2. harbor doubts; be wary exhaust one's mind (to do sth)