吃齋

chī zhāi cật trai

Hán Việt: cật trai · Pinyin: chī zhāi

Tổng quan

kiêng ăn thịt | ăn chay

Cấu tạo: (cật) + (trai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêng ăn thịt | ăn chay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃素食,不吃肉食葷腥。元.張國賓《合汗衫》第三折:「下官不必吃齋,只等貧難的人來時,老和尚與我散齋者。」《紅樓夢》第二八回:「我今兒吃齋,你正經吃你的去罷。」也作「吃素」。 2.專指僧人吃飯。《水滸傳》第四五回:「眾僧都坐了吃齋,先飲了幾盃素酒,搬出齋來,都下了襯錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃斋"; 吃素; 特指僧人吃饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃斋"。 2.吃素。 3.特指僧人吃饭。

Eng

  • CC-CEDICT to abstain from eating meat|to be a vegetarian
  • Cihui to abstain from eating meat; to be a vegetarian