喫案
khiết án
Hán Việt: khiết án · Pinyin: chī àn
Tổng quan
(Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指警察或行政單位接獲報案及申訴時,暗地裡壓下案件,不依程序據實向上呈報。如:「上級三令五申基層警員要據實呈報,不可吃案。」
Eng
- CC-CEDICT (Tw) (of the police) to bury a crime (i.e. conceal the existence of a criminal case in order to improve crime-solving statistics or in return for a bribe etc)
- Cihui (Tw) (of the police) to bury a crime (i.e. conceal the existence of a criminal case in order to improve crime-solving statistics or in return for a bribe etc)