喫死飯

chī sǐ fàn khiết tử phạn

Hán Việt: khiết tử phạn · Pinyin: chī sǐ fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (tử) + (phạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃死饭"; 谓不会赚钱,靠旧有的家产过日子; 旧指专靠兜揽经理丧事为生者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃死饭"。 2.谓不会赚钱,靠旧有的家产过日子。 3.旧指专靠兜揽经理丧事为生者。