喫法

chī fǎ khiết pháp

Hán Việt: khiết pháp · Pinyin: chī fǎ

Tổng quan

cách ăn | cách món ăn được ăn | cách chuẩn bị món ăn | cách nấu món ăn

Cấu tạo: (khiết) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách ăn | cách món ăn được ăn | cách chuẩn bị món ăn | cách nấu món ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃東西的程序或方法。如:「西方人拿刀叉的吃法,你能習慣嗎?」《紅樓夢》第八○回:「寶玉問:『什麼湯藥?怎麼吃法?』王一貼道:『這叫做「療妒湯」。用極好的秋梨一個,二錢冰糖,一錢陳皮,水三碗,梨熟為度。每日清早吃這麼一個梨,吃來吃去就好了。』」 2.烹調食物的方式。如:「這魚有多種吃法。你喜歡清蒸、紅燒還是油炸?」

Eng

  • CC-CEDICT way of eating|how something is eaten|how a dish is prepared|the way a dish is to be cooked
  • Cihui way of eating; how something is eaten; how a dish is prepared; the way a dish is to be cooked

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

服法