喫瓜
khiết qua
Hán Việt: khiết qua · Pinyin: chī guā
Tổng quan
(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
Eng
- CC-CEDICT (neologism c. 2016) (slang) to watch an entertaining spectacle from the sidelines and-or engage in gossip about it
- Cihui (neologism c. 2016) (slang) to watch an entertaining spectacle from the sidelines and-or engage in gossip about it