吃癟
cật biết
Hán Việt: cật biết · Pinyin: chī biě
Tổng quan
(thông tục) chịu nhục
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) chịu nhục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃虧、受挫或受窘。如:「像你這樣倔強的脾氣,遲早要吃癟的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。被迫屈服﹑认输。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。被迫屈服﹑认输。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to suffer a humiliation
- Cihui 吃癟 hībiě v.o. <topo.> be beaten; acknowledge defeat