吃白飯

chī bái fàn cật bạch phạn

Hán Việt: cật bạch phạn · Pinyin: chī bái fàn

Tổng quan

ăn cơm trắng | ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền | sống bám người khác | ăn chực

Cấu tạo: (cật) + (bạch) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn cơm trắng | ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền | sống bám người khác | ăn chực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光吃飯不做事。《二刻拍案驚奇》卷二六:「老人家雖沒用了,我家養這一群鵝在圈裡,等他在家早晚看看也好的,不得吃白飯。」 2.光吃飯不吃菜餚。如:「你不要吃白飯,應多吃點青菜,營養才會均衡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃白饭"; 谓光吃饭不做事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃白饭"。 2.谓光吃饭不做事。

Eng

  • CC-CEDICT to eat plain rice|(fig.) to eat and not pay for it|to sponge off others|to freeload
  • Cihui 吃白飯 hī báifàn v.o. 1. eat nothing but plain cooked rice 2. eat without paying 3. live off others