吃皇糧
cật hoàng lương
Hán Việt: cật hoàng lương · Pinyin: chī huáng liáng
Tổng quan
nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước | làm nhân viên chính phủ | sống bằng tiền nhà nước
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước | làm nhân viên chính phủ | sống bằng tiền nhà nước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻在政府部门或靠国家开支经费的事业单位任职。
Eng
- CC-CEDICT lit. to eat from government coffers|to serve as a government employee|to live off government money
- Cihui lit. to eat from government coffers; to serve as a government employee; to live off government money