吃粮
cật lương
Hán Việt: cật lương
Tổng quan
đi lính; làm lính; ăn cơm lính。舊時指當兵。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lính; làm lính; ăn cơm lính。舊時指當兵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當兵的舊稱,也指一般當差領薪。如:「他大哥在軍隊裡吃糧。」《紅樓夢》第九三回:「賈璉道:「這些忘八日的,一個都不在家!他們成年家吃糧不管事!」