粮

liánglươngNôm lương

Hán Việt: lương · Pinyin: liáng · Nôm: lương

Tổng quan

Thức ăn, lương ăn. Thức ăn lúc đi đường gọi là lương [糧], lúc ở ngay nhà gọi là thực [食]. Nay gọi các vật dùng trong quân là lương

粮仓 · 粮农 · 粮库 · 粮店 · 粮栈 · 粮票 · 粮秣 · 粮站

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Hán Việtlương
Âm Nômlương
Quảng Đôngloeng4
Nhật BảnKATE
Hàn Quốc량
Chú âmㄌㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổliang
Baxter-Sagart[r]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]aŋ
Phản thiết呂張切
Thanh mẫu來
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ lương [糧]. Giản thể của chữ [糧]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lương lương thực [Eng: food, grain, provisions]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「糧」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粮 (形声。从米,量声。本义旅行用的干粮; 行军作战用的军粮) 同本义 紌,谷食也。--《说文》 桂馥曰谷也者,非古训。紌乃行者之干食。” 则治其紌与其食。--《周礼·地官·廪人》。注行道曰紌,谓糽也。” 共其资紌屝屦。--《左传·僖公四年》。注紌谓米粟,行道之食也。” 兵精粮多。--《资治通鉴》 又 多载资粮。 赢粮而景从。--汉·贾谊《过秦论》 又如粮仗(粮草和兵器); 粮台(清代经理部队粮饷军需的机构) 引申指谷类; 粮食 在陈绝紌。--《论语·卫灵公》。释文紌,郑本作粻。” 粮(紌)liáng ⒈可吃的谷类、豆类等~食。干~。杂~。军~。民有余~。 ⒉农业税踊跃交公~。

Eng

  • CC-CEDICT grain, food, provisions, agricultural tax paid in grain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音良。【說文】穀食。【周禮·地官·廩人】凡邦有會同師役之事,則治其糧與其食。【註】行道曰糧,謂糒也。止居曰食,謂米也。【左傳·僖四年】申侯曰:共其資糧屝屨。【疏】糧謂米粟,行道之食。【詩·大雅】乃裹餱糧。【莊子·逍遙遊】適百里者,宿舂糧。適千里者,三月聚糧。 又藥名。【神異經】禹餘糧,世傳禹治水,棄其所餘糧于江中,生爲藥草也。亦作粮。

Thuyết Văn

穀食也。 从米。量聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮廩人。凡邦有會同師役之事。則治其糧與其食。鄭云。行道曰糧。按詩云。乃裹餱糧。莊子云。適百里者宿舂糧。適千里者三月聚糧。皆謂行道也。許云穀食。則兼居者行者言。糧本是統名。故不爲分析也。 吕張切。十部。亦作粮。

【糧】(lương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) , Thanh phù (聲符): 量 (lượng) Phiên thiết: 吕張切 → lữ + trương Nghĩa: 穀thực (ăn) vậy。 từ 米。量 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 粮 · 𥣷 · 粮 · 糧 · 粮 · 糧 · 粮 · 糧 · 粮 · 糧